Ý nghĩa tên vần "B" - Viết chữ thư pháp theo tên

Bài viết này, thư pháp Thanh Phong xin gửi đến các bạn danh sách ý nghĩa tên vàn "B" cho những bạn đang tìm hiểu về dịch vụ Viết chữ thư pháp theo tên do Thanh Phong cung cấp. Mình xin lưu ý rằng đây chỉ là một số tên phổ biến mà mình tìm được nhằm phục vụ hoạt động viết thư pháp, đối với bạn nào không tìm thấy tên mình trong bài viết này, hãy liên hệ với Thanh Phong để nhận được sự tư vấn chính xác nhất.

1. Ý nghĩa tên người có từ "Bá"

Người có tên "Bá" thường là những người rất tài giỏi, giỏi giang trong sự nghiệp, học tập, trong việc lựa chọn các mối hôn nhân. Ý nghĩa của từ "Bá" trong từ điển Hán - Việt chỉ sự lớn mạnh, sức khỏe hơn người, hùng bá bốn phương. Người ta thường nói "Bá chủ" để chỉ những người đứng đầu một tổ chức, quyết định mọi hành vi, đưa ra được những giải pháp tuyệt vời. 

- Duy Bá: Mang ý nghĩa đa tài, nhanh trí, khỏe mạnh, lanh lợi, hạnh phúc

- Thanh Bá: Người có lối sống trong sạch, minh bạch, quang minh chính đại, phát triển lớn về sau.

- Trọng Bá: Ý chỉ người có quyền uy, tập trung, mạnh mẽ, to lớn, thể hiện khí chất lãnh đạo, uy nghiêm.

- Vương Bá: Người tên Vương Bá thường mang trong mình dòng máu tiến thủ, mong muốn làm nên nghiệp vương, chiếm cứ một coi trong đất trời. 

2. Ý nghĩa tên người có âm "Bắc"

Người nào tên là Bắc thường có ý chí khám phá, tìm tòi. Luôn đề cao chính nghĩa, mang theo mình sự chuẩn mực, rõ ràng, mỗi người cần thích nghi để phù hợp với đất nước. Người có tên Bắc thường mang ý nghĩa vượt qua, thể hiện sức mạnh, khả năng vượt trội, sự kiên trì, cố gắng, đạt được mục tiêu đã đề ra.

- An Bắc: Ý chỉ người có tính cương trực, bình thản, chính xác.

- Đình Bắc: Chỉ người có khả năng thăng quan tiến chức, tài năng đức độ

- Hoa Bắc: Người tên Hoa Bắc thường nghiêm trang, đứng đắn, có thái độ chuẩn mực, hòa hợp với mọi người.

- Hữu Bắc: Lanh lợi, sáng lạng, tinh tườm mọi việc, nhanh nhẹn trong suy nghĩ và hành động

- Khắc Bắc: Cầu toàn, yêu quý mọi người, dễ kết giao, tự phát triển được trong mọi môi trường khắc nghiệt.

3. Ý nghĩa tên người có từ "Bách"

Người nào tên Bách thường chọn cho mình những con đường riêng, có lỗi suy nghĩ khác biệt với mọi người. Trong từ điển Hán - Việt, từ "Bách" chỉ sự nhiều, lớn, có ý khẩn cấp, quan trọng được chú ý đến, kiên định, vững vàng, dẻo dai.

- An Bách: Người mang trong mình ý chí vững vàng, có khí phách hơn người. Sở hữu tâm hồn trong sáng, kiên cường, bất khuất.

- Diệp Bách: Người luôn biết cách thể hiện mình trước công chúng, dễ dàng làm nên nghiệp lớn, sự nghiệp vẻ vang, thành công rực rỡ.

- Quang Bách: Người rộng lượng, luôn được mọi người yêu quý, nể trọng bởi sự cố gắng, nỗ lực trong công việc. Khi đã làm việc gì thì làm cho tới cùng.

- Sơn Bách: Ý nghĩa vô cùng rộng, chỉ sự ngay thẳng, chắc chắn, bền vững, mãnh liệt, tiềm tàng, có ý chí bền bỉ, không dễ gục ngã.

4. Ý nghĩa tên người có từ "Bạch"

Bạch mang ý nghĩa trong sáng, sạch sẽ, nòn nà, rõ ràng, đơn giản. Thể hiện sự bình tĩnh, thoải mái trong mọi sự việc để đưa ra quyết định đúng đắn, nhìn nhận vấn đề một cách đơn giản, cốt nhất để tìm ra cách hiệu quả giải quyết công việc một cách gọn gàn.

- Duy Bạch: Người giản dị, trong sáng, không cầu kỳ phức tạp, có ý nghĩa mong muốn một cuộc sống tốt đẹp, thanh cao, không bị vướng bẩn, trước sau như một.

- Thế Bạch: Ý nghĩa nhiều chỉ về quyền lực, sức mạnh, thanh thế, ám chỉ việc được nhiều người biết đến bởi sự liêm khiến, quang minh chính đại, bởi sự tài giỏi, thẳng ngay, từ bi, trí tuệ.

- Thủy Bạch: Có nghĩa trong trắng, nhẹ nhàng, biết cách kính trên nhường dưới mà vẫn giữ được cái tôi riêng.

4. Ý nghĩa tên người có từ "Bảo"

Người nào mang tên Bảo thương được bố mẹ yêu mến, xem như những báu vật tuyệt vời nhất. Bảo hàm ý là sự quý trọng, trân quý, lịch sử, kính mến, yêu thương lẫn nhau. Là những điều có giá trị, đáng được tôn trọng.

Bảo là giữ gìn, cốt sao cho nguyên vẹn, thể hiện trách nhiệm, sự nghiêm túc, có tính an toàn, luôn vạch sẵn kế hoạch để thực hiện công việc được tốt nhất.

- Chí Bảo: Ý chỉ người chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, xứng đáng với sự kỳ vọng của mọi người.

- Đại Bảo: Mong muốn to lớn, là chỗ dựa vững chắc cho mọi người, là tài sản quý giá của quốc gia, dân tộc, luôn được mọi người yêu quý, nâng niu, giữ gìn.

- Minh Bảo: Người mang ý chí cao cả, trong sáng, quý báu, luôn cố gắng để đẹp cả người, cả nết, con gái thường có tính cách vui vẻ, hoạt bát, hòa đồng, yên vui.

- Phi Bảo: Người có suy nghĩ nhanh nhẹn, lanh lợi. Trí tuệ sắc xảo, và luôn cầu toàn.

- Quân Bảo: Người mang trong mình trọng trách, luôn cảm thấy mình cần phải cố gắng nhiều hơn, thông minh, tài trí, sự nghiệp rộng mở.

- Sơn Bảo: Ý nghĩa lớn nhất là người có khí phách mạnh mẽ, bản lĩnh, ngay thẳng, vững vàng, kiên cường đương đầu với khó khăn, thử thách.

5. Ý nghĩa tên người có từ "Biên"

Người luôn mang trong mình ý nghĩ sáng tạo, đưa ra những quan điểm mới mẻ, làm việc cẩn thận, nhanh chóng, chính xác. Luôn rõ ràng đúng sai, thẳng thắn, có định hướng trong tương lai, cuộc sống.

1. Đình Biên: Người luôn xác định được giới hạn, thể hiện sự chuẩn mực, là cột trụ trong tổ chức, xã hội, luôn chú ý tới mọi người.

2. Ngọc Biên: Ý nghĩa là quý giá, giá trị, được mọi người quý mến bởi hình ảnh tốt đẹp, chân thật, hành động cao thượng, tuyệt vời.

3. Quảng Biên: Ám chỉ người đạo đức trong sáng, rộng lớn, quan trọng trong xã hội.

Trên đây là một số ý nghĩa những người tên vần "B" để các bạn tham khảo, đối với những bạn đang muốn viết thư pháp theo yêu cầu riêng, hãy liên hệ ngay với Thanh Phong để được tư vấn lựa chọn những sản phẩm tranh thư pháp theo tên thích hợp nhất.

Gợi ý bài viết: Ý nghĩa tên vần C - Viết thư pháp theo tên

---------------------------------------------
Thư pháp Thanh Phong
SĐT: 0966 966 007

DỊCH VỤ ÔNG ĐỒ

VIẾT THƯ PHÁP CHUYÊN NGHIỆP

LUYỆN TẬP HÀNG NGÀY